sharply
US /ˈʃɑrpli/
Nghĩa
đột ngột, mạnh mẽ (tăng, giảm)
Ví dụ
Oil prices rose sharply after the announcement from the producers.
Giá dầu tăng mạnh sau thông báo từ các nhà sản xuất.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- drasticallymột cách đáng kể, chóng mặt
- abruptlyđột ngột bất thình lình
- steeplydốc đứng, tăng vọt đột biến
Collocations
- Dễ turn sharply to the leftrẽ ngoặt đột ngột sang phía bên tay trái
- Trung sales dropped sharply last monthdoanh số bán hàng đã sụt giảm rất mạnh trong tháng vừa qua
- Khó contrast sharply with previous fiscal projectionstương phản một cách sâu sắc và gay gắt với các dự phóng tài khóa trước
- Cực khó rebound sharply from the depths of cyclical despairbật tăng mạnh mẽ trở lại từ đáy sâu tuyệt vọng của chu kỳ suy thoái