← ← Từ vựng A–Z

sharp

US /ʃɑrp/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sắc, nhọn; đột ngột; chính xác (giờ)

Ví dụ

There was a sharp rise in fuel prices last month.

Giá nhiên liệu tăng mạnh vào tháng trước.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sharp gốc sharpness
Động từVerb
—
Tính từAdj
sharp gốc
Trạng từAdv
sharp gốc sharply

Từ đồng nghĩa

  • pointednhọn đầu, sắc bén
  • acutesắc sảo, gay gắt
  • drasticđột ngột và dữ dội

Collocations

  • Dễ cut with a sharp knife
    cắt thái bằng một con dao sắc bén
  • Trung meeting begins at nine sharp
    cuộc họp bắt đầu vào đúng chín giờ sáng chuẩn xác
  • Khó experience a sharp contraction in export revenues
    trải qua sự sụt giảm co cụm đột ngột và mạnh mẽ của doanh thu xuất khẩu
  • Cực khó keep a sharp lookout for emerging systemic vulnerabilities
    luôn luôn đề cao cảnh giác tột độ trước các lỗ hổng hệ thống mới phát sinh
Báo lỗi