← ← Từ vựng A–Z

shareholder

US /ˈʃɛrˌhoʊldɚ/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

cổ đông

Ví dụ

Shareholders will vote on the merger at the annual meeting.

Các cổ đông sẽ bỏ phiếu về việc sáp nhập tại cuộc họp thường niên.

Từ đồng nghĩa

  • stockholdercổ đông nắm giữ cổ phiếu
  • shareownerngười sở hữu cổ phần
  • investornhà đầu tư góp vốn

Collocations

  • Dễ annual shareholder meeting
    cuộc họp đại hội cổ đông thường niên hằng năm
  • Trung protect minority shareholder interests diligently
    bảo vệ cẩn trọng quyền lợi chính đáng của các cổ đông thiểu số
  • Khó maximize long-term shareholder value sustainably
    tối đa hóa giá trị lâu dài cho cổ đông một cách bền vững
  • Cực khó quell vocal shareholder revolts during proxy fights
    dập tắt làn sóng nổi dậy của cổ đông trong các cuộc chiến ủy quyền bỏ phiếu
Báo lỗi