← ← Từ vựng A–Z

share

US /ʃɛr/

verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

chia sẻ; cổ phần, phần

Ví dụ

Staff members share a common kitchen on the fourth floor.

Các nhân viên dùng chung một gian bếp ở tầng bốn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
share gốc sharer sharing
Động từVerb
share gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • dividechia sẻ, phân chia phần
  • distributephân phát cho các bên
  • portionphần chia được hưởng

Collocations

  • Dễ share a pizza slice
    chia sẻ một miếng bánh pi-da thơm ngon
  • Trung gain market share against established competitors
    giành thêm thị phần kinh doanh trước các đối thủ lâu năm
  • Khó issue new corporate share capital to investors
    phát hành vốn cổ phần doanh nghiệp mới cho các nhà đầu tư
  • Cực khó shoulder the lion's share of fiscal sacrifice
    gánh vác phần lớn nhất những hy sinh tài khóa nặng nề
Báo lỗi