← ← Từ vựng A–Z

shall

US /ʃæl/

modal Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sẽ; phải (trang trọng, đề nghị)

Ví dụ

Shall we begin the meeting now, or wait for the director?

Chúng ta bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ hay đợi giám đốc?

Collocations

  • Dễ what shall we eat
    chúng ta sẽ cùng ăn món gì bây giờ
  • Trung the contractor shall deliver within thirty days
    nhà thầu có nghĩa vụ phải giao hàng trong vòng ba mươi ngày
  • Khó the executive shall be held strictly accountable
    cán bộ điều hành phải chịu trách nhiệm giải trình nghiêm ngặt theo luật
  • Cực khó truth shall prevail over insidious mendacity
    chân lý và sự thật tất yếu sẽ chiến thắng sự dối trá thâm hiểm
Báo lỗi