← ← Từ vựng A–Z

shake

US /ʃeɪk/

verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lắc, bắt (tay)

Ví dụ

The two directors shook hands after signing the agreement.

Hai vị giám đốc bắt tay nhau sau khi ký thỏa thuận.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
shake gốc shaker shaking
Động từVerb
shake gốc
Tính từAdj
shaky
Trạng từAdv
shakily

Từ đồng nghĩa

  • tremblerun rẩy, lắc rung
  • vibraterung lắc cơ học
  • wavevẫy tay, dao động

Collocations

  • Dễ shake a juice bottle
    lắc đều chai nước hoa quả trước khi uống
  • Trung shake hands firmly after concluding negotiations
    bắt tay thật chặt chúc mừng sau khi kết thúc buổi đàm phán
  • Khó shake public confidence in regulatory competence
    làm lung lay nghiêm trọng niềm tin của công chúng vào năng lực cơ quan quản lý
  • Cực khó shake off the paralyzing shackles of outdated dogma
    rũ bỏ gông cùm trói buộc của những giáo điều cổ hủ lỗi thời
Báo lỗi