← ← Từ vựng A–Z

shadow

US /ˈʃæˌdoʊ/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái bóng

Ví dụ

The tall building cast a long shadow across the parking lot.

Tòa nhà cao đổ một bóng dài lên bãi đỗ xe.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
shadow gốc shadower shadowing
Động từVerb
shadow gốc
Tính từAdj
shadowy
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • silhouettehình bóng đen in bóng
  • shadevùng bóng râm bao phủ

Collocations

  • Dễ walk in the shadow
    bước đi trong bóng râm mát rượi
  • Trung shadow an experienced manager for training
    đi theo quan sát học việc từ một người quản lý dày dạn kinh nghiệm
  • Khó cast a dark shadow over economic recovery prospects
    phủ một bóng đen u ám lên triển vọng phục hồi của nền kinh tế
  • Cực khó emerge from the shadow of towering predecessors
    thoát ra khỏi cái bóng khổng lồ che phủ của các bậc tiền bối lừng lẫy
Báo lỗi