sew
US /soʊ/
Nghĩa
may, khâu
Ví dụ
The workers sew hundreds of shirts every day at the garment factory.
Công nhân may hàng trăm chiếc áo sơ mi mỗi ngày tại xưởng may.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stitchkhâu vá, đính đường kim
- mendchắp vá, sửa chữa quần áo
- tailormay đo âu phục
Collocations
- Dễ sew a button onđơm khâu lại một chiếc cúc áo bị tuột
- Trung sew fabric samples for textile testingmay các mẫu vải để phục vụ việc kiểm tra chất lượng dệt may
- Khó sew garments meeting international export specificationsmay các sản phẩm may mặc đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn xuất khẩu quốc tế
- Cực khó have the entire market sewn up completelynắm trọn và thâu tóm hoàn toàn toàn bộ thị trường trong lòng bàn tay