several
US /ˈsɛvrəl/
determiner Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
một vài, vài
Ví dụ
Several employees have already signed up for the weekend workshop.
Một vài nhân viên đã đăng ký tham gia hội thảo cuối tuần.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
several gốc
Trạng từAdv
severally
Collocations
- Dễ buy several applesmua vài quả táo tươi ngon về ăn
- Trung interview several candidates for the positionphỏng vấn vài ứng viên tiềm năng cho vị trí công việc
- Khó convene joint discussions across several jurisdictionstriệu tập các buổi thảo luận chung trên phạm vi nhiều khu vực tài phán
- Cực khó joint and several liability under contract lawtrách nhiệm pháp lý liên đới và riêng rẽ theo luật hợp đồng