session
US /ˈsɛʃən/
Nghĩa
buổi họp, phiên làm việc
Ví dụ
The training session will start at ten in the main conference room.
Buổi đào tạo sẽ bắt đầu lúc mười giờ ở phòng hội nghị chính.
Từ đồng nghĩa
- meetingbuổi họp bàn thảo luận
- conferencephiên hội nghị trao đổi
- sittingphiên nghị án, buổi họp
Collocations
- Dễ training session todaybuổi tập huấn kỹ năng diễn ra hôm nay
- Trung attend the afternoon conference breakout sessiontham dự phiên thảo luận chuyên đề buổi chiều tại hội nghị
- Khó convene an extraordinary legislative session on the crisistriệu tập một kỳ họp quốc hội bất thường để giải quyết khủng hoảng
- Cực khó jam session of improvisational virtuositybuổi hòa tấu ngẫu hưng thể hiện trình độ điêu luyện bậc thầy
- Dễ attend a training sessiontham dự buổi đào tạo tập huấn