← ← Từ vựng A–Z

serve

US /sɝv/

verb Nền tảng · A2 Ăn uống

Nghĩa

phục vụ; dọn món

Ví dụ

The café will serve breakfast and lunch to hotel guests daily.

Quán cà phê sẽ phục vụ bữa sáng và bữa trưa cho khách khách sạn mỗi ngày.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
serve gốc server servant
Động từVerb
serve gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • caterphục vụ ăn uống tiệc
  • assisthỗ trợ giúp việc
  • attend tochăm sóc phục vụ khách

Collocations

  • Dễ serve tea to guests
    rót trà thơm mời khách quý uống
  • Trung serve customers with a welcoming smile
    phục vụ khách hàng với nụ cười niềm nở thân thiện
  • Khó serve on the corporate advisory council
    đảm nhận nhiệm vụ trong hội đồng cố vấn chiến lược doanh nghiệp
  • Cực khó serve two masters with irreconcilable allegiances
    làm tôi hai chủ với những bổn phận trung thành không thể dung hòa
Báo lỗi