← ← Từ vựng A–Z

servant

US /ˈsɝvənt/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

người hầu; công chức (civil servant)

Ví dụ

As a civil servant, she works for the city housing department.

Là một công chức, cô ấy làm việc cho sở nhà ở của thành phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
servant gốc servitor
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • attendantngười phục vụ, tiếp viên
  • domesticngười giúp việc gia đình
  • aidetrợ tá, người trợ giúp

Collocations

  • Dễ faithful house servant
    người giúp việc trung thành trong gia đình
  • Trung career civil servant dedicated to public service
    công chức nhà nước chuyên nghiệp tận tụy phụng sự cộng đồng
  • Khó act as humble servants of the public good
    hành động như những người đầy tớ khiêm nhường vì lợi ích chung của xã hội
  • Cực khó money is a good servant but a cruel master
    tiền bạc là một người đầy tớ tốt nhưng lại là một ông chủ tàn nhẫn
Báo lỗi