seriously
US /ˈsɪriəsli/
adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nghiêm túc; nghiêm trọng
Ví dụ
We take every customer complaint very seriously.
Chúng tôi xem mọi khiếu nại của khách hàng rất nghiêm túc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- gravelymột cách đáng lo ngại
- severelymột cách trầm trọng
- earnestlymột cách nghiêm túc đứng đắn
Collocations
- Dễ take studies seriouslynghiêm túc tập trung vào việc học hành
- Trung take customer feedback seriouslytiếp thu nghiêm túc các ý kiến đóng góp từ khách hàng
- Khó injure brand equity seriously through substandard productslàm tổn hại nghiêm trọng giá trị tài sản thương hiệu do hàng kém chất lượng
- Cực khó seriously question the intellectual honesty of the thesishoài nghi nghiêm túc về tính trung thực học thuật của luận án