series
US /ˈsɪriz/
Nghĩa
loạt, chuỗi; phim nhiều tập
Ví dụ
The company will hold a series of workshops for new employees.
Công ty sẽ tổ chức một loạt buổi hội thảo cho nhân viên mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stringchuỗi dài các mắt xích
- setbộ sưu tập trọn gói
- sequencetrình tự chuỗi liên tiếp
Collocations
- Dễ read a book seriesđọc trọn bộ một loạt sách hay
- Trung conduct a series of training workshops for stafftổ chức một chuỗi các buổi hội thảo đào tạo kỹ năng cho nhân viên
- Khó issue a new series of preferred corporate sharesphát hành một đợt cổ phiếu ưu đãi mới của doanh nghiệp
- Cực khó an unbroken series of triumph upon triumphmột chuỗi liên tiếp những chiến tích vang dội không hề đứt đoạn