separate
US /ˈsɛpɚˌeɪt/
adjective, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
riêng biệt; tách ra
Ví dụ
Please submit the two reports in separate envelopes to the main office.
Vui lòng nộp hai bản báo cáo trong các phong bì riêng cho văn phòng chính.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
separate gốc
separator
separation
Động từVerb
separate gốc
Tính từAdj
separate gốc
separatist
separative
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- dividephân chia, tách nhiều phần
- isolatecô lập, tách riêng hẳn
- distinctrõ ràng, tách biệt biệt lập
Collocations
- Dễ sleep in separate bedsngủ trên hai chiếc giường riêng biệt
- Trung keep work and personal expenses separatetách bạch rõ ràng giữa chi phí công việc và chi tiêu cá nhân
- Khó maintain separate corporate entities to ringfence liabilitiesduy trì các pháp nhân doanh nghiệp riêng biệt nhằm khoanh vùng trách nhiệm pháp lý
- Cực khó separate the wheat from the chaff in intelligence analysisđãi cát tìm vàng và sàng lọc tin chuẩn xác khỏi mớ thông tin rác