← ← Từ vựng A–Z

sense

US /sɛns/

noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

giác quan; ý nghĩa; cảm nhận

Ví dụ

It makes sense to order supplies in bulk to reduce shipping costs.

Việc đặt vật tư với số lượng lớn là hợp lý để giảm chi phí vận chuyển.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sense gốc sensor sensing
Động từVerb
sense gốc sensify
Tính từAdj
sensitive sensible sensuous
Trạng từAdv
sensibly sensuously sensitively

Từ đồng nghĩa

  • feelingcảm giác trực giác
  • perceptionsự nhận thức, cảm thụ
  • meaningý nghĩa, hàm ý câu từ

Collocations

  • Dễ five human senses
    năm giác quan cơ bản của con người
  • Trung have good common sense in business
    có óc phán đoán thực tế nhạy bén trong kinh doanh
  • Khó make no financial sense under current interest rates
    hoàn toàn vô nghĩa và bất khả thi về mặt tài chính theo mức lãi suất hiện hành
  • Cực khó a heightened Sixth sense warning of impending betrayal
    giác quan thứ sáu cực kỳ nhạy bén cảnh báo về một sự phản bội cận kề
Báo lỗi