← ← Từ vựng A–Z

sender

US /ˈsɛndɚ/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

người gửi

Ví dụ

The sender's address is printed on the back of the envelope.

Địa chỉ người gửi được in ở mặt sau phong bì.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sender gốc sending
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • dispatcherngười điều phối gửi hàng
  • mailerngười gửi thư từ
  • remitterngười chuyển tiền

Collocations

  • Dễ return letter to sender
    trả lại bức thư cho người gửi vì không tìm thấy địa chỉ
  • Trung verify sender email address before clicking links
    kiểm tra kỹ địa chỉ email của người gửi trước khi bấm vào đường dẫn
  • Khó cryptographically authenticate message sender identities
    xác thực danh tính người gửi thông điệp bằng công nghệ mật mã
  • Cực khó trace malicious payloads back to their origin sender
    truy vết các mã độc hại ngược trở về đúng kẻ chủ mưu đã gửi phát tán
Báo lỗi