send
US /sɛnd/
verb Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
gửi
Ví dụ
Please send the signed contract to our legal department by email.
Vui lòng gửi hợp đồng đã ký cho phòng pháp chế của chúng tôi qua email.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- dispatchphái đi, gửi hỏa tốc
- mailgửi qua đường bưu điện
- forwardchuyển tiếp thư từ
Collocations
- Dễ send a letter to Grandmagửi một lá thư thăm hỏi bà kính yêu
- Trung send meeting invitations via emailgửi thư mời họp văn phòng qua thư điện tử
- Khó send clear regulatory signals to financial marketsphát đi những tín hiệu điều hành pháp lý rõ ràng tới thị trường tài chính
- Cực khó send chills down the spine of reckless speculatorskhiến những kẻ đầu cơ liều lĩnh phải rùng mình ớn lạnh đến tận xương sống