seller
US /ˈsɛlɚ/
Nghĩa
người bán
Ví dụ
The seller agreed to deliver the furniture within three days.
Người bán đồng ý giao đồ nội thất trong vòng ba ngày.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- vendornhà cung cấp, người bán lẻ
- merchantthương gia buôn bán
- dealerđại lý, người kinh doanh
Collocations
- Dễ best seller book in the storecuốn sách bán chạy nhất tại cửa hàng
- Trung negotiate closing fees with the property sellerthương lượng các khoản phí tất toán hợp đồng với người bán nhà đất
- Khó verify seller credentials before releasing escrow fundsxác minh tư cách pháp lý của bên bán trước khi giải tỏa tiền ký quỹ
- Cực khó a pronounced seller's market squeezing prospective buyersthị trường người bán áp đảo rõ rệt gây chèn ép người mua tiềm năng