← ← Từ vựng A–Z

sell

US /sɛl/

verb Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển Giải trí & truyền thông

Nghĩa

bán

Ví dụ

The store plans to sell its winter stock at a discount.

Cửa hàng dự định bán hàng tồn mùa đông với giá giảm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sell gốc sale seller
Động từVerb
sell gốc
Tính từAdj
salable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • vendbán hàng rong, bán buôn
  • markettiếp thị đem bán
  • tradetrao đổi buôn bán

Collocations

  • Dễ sell fresh bread in the morning
    bán bánh mì nóng hổi thơm ngon vào mỗi sáng
  • Trung sell products directly to enterprise clients
    bán sản phẩm trực tiếp tới các khách hàng doanh nghiệp
  • Khó sell off non-core assets to pare down corporate debt
    bán tháo các tài sản không cốt lõi nhằm giảm bớt nợ doanh nghiệp
  • Cực khó sell one's soul for transient commercial advantage
    bán rẻ lương tâm linh hồn chỉ để đổi lấy lợi thế thương mại phù du
  • Dễ sell out all tickets
    bán sạch vé tham dự (sold out)
  • Dễ sold out
    đã bán hết sạch vé tham dự
Báo lỗi