← ← Từ vựng A–Z

self

US /sɛlf/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bản thân, cái tôi

Ví dụ

Training helps employees build self confidence and new skills.

Đào tạo giúp nhân viên xây dựng sự tự tin vào bản thân và kỹ năng mới.

Từ đồng nghĩa

  • egocái tôi cá nhân
  • personbản thân con người
  • identitybản sắc cá nhân

Collocations

  • Dễ look at oneself in the mirror
    tự ngắm nhìn bản thân mình trong gương
  • Trung show remarkable self confidence during presentation
    thể hiện sự tự tin nổi bật vào bản thân trong bài thuyết trình
  • Khó practice rigorous intellectual self discipline
    rèn luyện tính kỷ luật tự giác cao độ trong tư duy trí tuệ
  • Cực khó lose one's true self in pursuit of ephemeral vanity
    đánh mất bản ngã chân thật của chính mình khi mải mê chạy theo hư vinh
Báo lỗi