← ← Từ vựng A–Z

seem

US /sim/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dường như, có vẻ

Ví dụ

The new employees seem very enthusiastic about the training program.

Các nhân viên mới có vẻ rất hào hứng với chương trình đào tạo.

Từ đồng nghĩa

  • appearcó vẻ như, trông như
  • look liketrông có vẻ là
  • soundnghe có vẻ như

Collocations

  • Dễ seem very happy today
    có vẻ hôm nay tâm trạng rất vui vẻ
  • Trung results seem consistent with initial estimates
    kết quả có vẻ rất khớp với các ước tính ban đầu
  • Khó things are seldom what they seem on the surface
    sự vật sự việc hiếm khi đúng như những gì hiển hiện nơi bề mặt
  • Cực khó it would seem that all avenues are exhausted
    dường như mọi ngả đường tìm kiếm giải pháp đều đã bế tắc cùng kiệt
Báo lỗi