← ← Từ vựng A–Z

sedan

US /səˈdæn/

noun Nâng cao · C1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

xe ô tô bốn cửa (kiểu sedan)

Ví dụ

The rental company offers a compact sedan at a very low daily rate.

Công ty cho thuê xe có một chiếc sedan cỡ nhỏ với giá thuê ngày rất thấp.

Từ đồng nghĩa

  • saloonxe hơi bốn cửa mui kín
  • passenger carxe con chở khách

Collocations

  • Dễ four-door family sedan
    chiếc xe ô tô bốn cửa tiện dụng cho cả gia đình
  • Trung purchase an executive luxury sedan for company travel
    mua xe sedan hạng sang phục vụ việc đưa đón lãnh đạo công ty
  • Khó fuel-efficient hybrid sedan fleet deployment
    triển khai đội xe sedan động cơ lai tiết kiệm nhiên liệu
  • Cực khó the quiet hum of a chauffeur-driven flagship sedan
    tiếng thì thầm êm ru của chiếc sedan đầu bảng có tài xế riêng phục vụ
Báo lỗi