security
US /sɪˈkjʊrəti/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
an ninh, bảo vệ
Ví dụ
Security guards check every visitor's badge at the main entrance.
Nhân viên bảo vệ kiểm tra thẻ của mọi khách tại lối vào chính.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- protectionsự bảo vệ che chắn
- safetysự an toàn thân thể/tài sản
- defensesự phòng thủ vững chắc
Collocations
- Dễ airport security checkpointtrạm kiểm tra soi chiếu an ninh sân bay
- Trung strengthen corporate cybersecurity measurestăng cường các biện pháp an ninh mạng cho hệ thống doanh nghiệp
- Khó pledge real estate as collateral security for debtthế chấp bất động sản làm tài sản bảo đảm an toàn cho khoản nợ
- Cực khó a false sense of security masking catastrophic exposurescảm giác an toàn giả tạo che đậy những rủi ro tổn thất mang tính thảm họa