← ← Từ vựng A–Z

sector

US /ˈsɛktɚ/

noun Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

lĩnh vực, khu vực kinh tế

Ví dụ

The technology sector has created thousands of new jobs in recent years.

Lĩnh vực công nghệ đã tạo ra hàng nghìn việc làm mới trong những năm gần đây.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sector gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
sectorial
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fieldlĩnh vực ngành nghề
  • industryngành công nghiệp cụ thể
  • zonekhu vực phân vùng

Collocations

  • Dễ private business sector
    khu vực kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
  • Trung boost growth in the manufacturing sector
    thúc đẩy mức tăng trưởng trong khu vực sản xuất chế tạo
  • Khó overhaul regulatory frameworks across the financial sector
    đại tu toàn diện khung thể chế pháp lý trên toàn lĩnh vực tài chính
  • Cực khó a vulnerable sunset sector starved of innovation
    một ngành kinh tế hoàng hôn thoái trào đang thiếu đói đổi mới sáng tạo
Báo lỗi