section
US /ˈsɛkʃən/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
phần, bộ phận
Ví dụ
Please read the second section of the manual before starting.
Vui lòng đọc phần thứ hai của sách hướng dẫn trước khi bắt đầu.
Từ đồng nghĩa
- partbộ phận hợp thành
- segmentphân đoạn riêng biệt
- departmentphòng ban bộ phận
Collocations
- Dễ sports section of the newspaperchuyên mục thể thao trên tờ báo in
- Trung head of the accounting sectiontrưởng bộ phận kế toán của cơ quan
- Khó cross-section of representative voter demographicslát cắt đại diện cho cơ cấu nhân khẩu học của cử tri
- Cực khó invoke section thirty-four of the penal codeviện dẫn điều ba mươi tư của bộ luật hình sự trong cáo trạng