← ← Từ vựng A–Z

second

US /ˈsɛkənd/

adjective, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thứ hai; giây

Ví dụ

The accounting office is on the second floor of the building.

Phòng kế toán ở tầng hai của tòa nhà.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
second gốc seconder secondment
Động từVerb
second gốc
Tính từAdj
second gốc
Trạng từAdv
second gốc secondly

Từ đồng nghĩa

  • momentgiây lát thời gian
  • instantkhoảnh khắc tức thời
  • nextkế tiếp, liền sau

Collocations

  • Dễ second place in the race
    vị trí về nhì trong cuộc đua
  • Trung wait a second for the elevator
    chờ một giây lát để thang máy đi xuống
  • Khó second the motion to approve the budget
    đồng tán thành đề xuất biểu quyết thông qua dự toán ngân sách
  • Cực khó play second fiddle to no one in expertise
    quyết không chịu lép vế hay đóng vai phụ cho bất kỳ ai về chuyên môn
Báo lỗi