← ← Từ vựng A–Z

season

US /ˈsizən/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mùa; mùa vụ

Ví dụ

Our busiest season starts in November and ends in January.

Mùa bận rộn nhất của chúng tôi bắt đầu vào tháng Mười Một và kết thúc vào tháng Một.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
season gốc seasoner seasoning
Động từVerb
season gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • periodgiai đoạn thời gian trong năm
  • time of yearthời điểm mùa trong năm

Collocations

  • Dễ four seasons of the year
    bốn mùa xuân hạ thu đông trong năm
  • Trung hire temporary staff for the holiday season
    tuyển dụng nhân viên thời vụ phục vụ cho mùa mua sắm lễ tết
  • Khó conclude a stellar earnings season for tech firms
    khép lại một mùa công bố kết quả kinh doanh rực rỡ của các công ty công nghệ
  • Cực khó a seasoned veteran of brutal boardroom skirmishes
    một tay lão luyện dày dạn kinh qua bao trận đấu đá phòng họp khốc liệt
Báo lỗi