seaside
US /ˈsiˌsaɪd/
Nghĩa
vùng ven biển, bờ biển
Ví dụ
We booked a small hotel at the seaside for our team retreat.
Chúng tôi đã đặt một khách sạn nhỏ ven biển cho chuyến nghỉ dưỡng của nhóm.
Từ đồng nghĩa
- coastbờ biển, duyên hải
- shorebờ biển cát trắng
- beachbãi biển nghỉ mát
Collocations
- Dễ spend holidays at the seasidedành kỳ nghỉ hè thảnh thơi ở vùng bờ biển
- Trung book a seaside resort hotel for the conferenceđặt phòng khách sạn nghỉ dưỡng ven biển để tổ chức hội nghị
- Khó invest in seaside coastal flood defensesđầu tư xây dựng hệ thống đê điều phòng chống ngập lụt vùng ven biển
- Cực khó quaint Victorian seaside promenade architecturekiến trúc lối đi dạo bờ biển cổ kính duyên dáng thời kỳ Victoria