seal
US /sil/
verb, noun Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng
Nghĩa
niêm phong, dán kín; con dấu
Ví dụ
Please seal the box tightly before the courier arrives.
Vui lòng dán kín thùng hàng trước khi nhân viên chuyển phát đến.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
seal gốc
sealer
sealant
Động từVerb
seal gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- stampcon dấu đóng dấu
- fastenbuộc chặt, dán kín
- secuređóng kín bảo vệ an toàn
Collocations
- Dễ seal an envelopedán kín miệng phong bì thư
- Trung affix the official corporate seal on agreementsđóng dấu giáp lai pháp nhân chính thức của công ty lên hợp đồng
- Khó seal a lucrative partnership agreement after talkschốt hạ ký kết một thỏa thuận hợp tác béo bở sau đàm phán
- Cực khó my lips are sealed regarding insider developmentsmiệng tôi kín như bưng tuyệt đối không tiết lộ tin tức nội bộ