← ← Từ vựng A–Z

seafood

US /ˈsiˌfud/

noun Nâng cao · C1 Ăn uống

Nghĩa

hải sản

Ví dụ

The restaurant is famous for its fresh seafood and friendly service.

Nhà hàng nổi tiếng với hải sản tươi và dịch vụ thân thiện.

Từ đồng nghĩa

  • shellfishhải sản giáp xác
  • marine foodthực phẩm nguồn gốc biển

Collocations

  • Dễ delicious fresh seafood
    hải sản tươi sống thơm ngon
  • Trung order seafood pasta at the restaurant
    gọi món mì Ý hải sản tại nhà hàng cho bữa tối
  • Khó certify sustainable seafood sourcing practices
    chứng nhận các quy trình đánh bắt và thu mua hải sản bền vững
  • Cực khó perishable seafood logistics demanding uninterrupted cold chains
    hậu cần hải sản tươi sống đòi hỏi chuỗi cung ứng lạnh tuyệt đối không ngắt quãng
Báo lỗi