scientist
US /ˈsaɪəntɪst/
Nghĩa
nhà khoa học
Ví dụ
A team of scientists is testing the new material in the laboratory.
Một nhóm nhà khoa học đang thử nghiệm vật liệu mới trong phòng thí nghiệm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- researchernhà nghiên cứu khoa học
- expertchuyên gia đầu ngành
Collocations
- Dễ meet a famous scientistgặp gỡ một nhà khoa học nổi tiếng
- Trung hire data scientists for algorithm optimizationtuyển dụng các nhà khoa học dữ liệu để tối ưu hóa thuật toán
- Khó eminent atmospheric scientists warning of climate breakdowncác nhà khoa học khí quyển lỗi lạc cảnh báo về sự đổ vỡ khí hậu
- Cực khó mad scientist tropes proliferating in popular mediahình tượng nhà khoa học điên rồ tràn ngập trên các phương tiện truyền thông