← ← Từ vựng A–Z

science

US /ˈsaɪəns/

noun Nền tảng · A2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

khoa học

Ví dụ

She studied computer science at university before joining our research team.

Cô ấy học khoa học máy tính ở đại học trước khi gia nhập nhóm nghiên cứu của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
science gốc scientist
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • disciplinengành khoa học bộ môn
  • branch of knowledgengành tri thức chuyên ngành

Collocations

  • Dễ favorite school science subject
    môn khoa học yêu thích ở trường học
  • Trung apply computer science in data analytics
    ứng dụng khoa học máy tính vào phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Khó advance the boundaries of biomedical science
    mở rộng các ranh giới hiểu biết của nền y sinh học
  • Cực khó have management down to a fine science
    nắm vững và vận hành công tác quản lý chuẩn xác như một môn khoa học tinh chuẩn
Báo lỗi