← ← Từ vựng A–Z

school

US /skul/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

trường học

Ví dụ

The company sponsors a scholarship for students at the local school.

Công ty tài trợ một học bổng cho học sinh tại trường học địa phương.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
school gốc schooling
Động từVerb
school gốc
Tính từAdj
scholastic
Trạng từAdv
scholastically

Từ đồng nghĩa

  • academyhọc viện đào tạo
  • instituteviện giáo dục chuyên ngành
  • collegetrường cao đẳng, đại học

Collocations

  • Dễ walk to primary school
    đi bộ đến trường tiểu học gần nhà
  • Trung graduate from top business schools
    tốt nghiệp từ các trường kinh doanh hàng đầu danh tiếng
  • Khó belong to the neoclassical school of economic thought
    thuộc trường phái tư tưởng kinh tế tân cổ điển
  • Cực khó an advocate of the old school of diplomacy
    người trung thành với phong cách ngoại giao kinh điển truyền thống kiểu cũ
Báo lỗi