← ← Từ vựng A–Z

scholarship

US /ˈskɑlɚˌʃɪp/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp Đào tạo & giáo dục

Nghĩa

học bổng

Ví dụ

She won a scholarship to study business at a foreign university.

Cô ấy giành được học bổng để học kinh doanh tại một trường đại học nước ngoài.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
scholarship gốc scholar
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fellowshiphọc bổng nghiên cứu sinh
  • grantkhoản tài trợ học tập
  • financial aidtrợ cấp tài chính cho sinh viên

Collocations

  • Dễ apply for a college scholarship
    nộp đơn xin học bổng trường đại học
  • Trung win a merit-based academic scholarship
    giành được học bổng khuyến học dựa trên thành tích học tập xuất sắc
  • Khó endow a permanent scholarship fund for underprivileged youth
    thành lập quỹ học bổng vĩnh viễn cho thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn
  • Cực khó exemplify the highest standards of rigorous scholarship
    thể hiện chuẩn mực cao nhất của nền học thuật nghiêm cẩn và trung thực
  • Trung academic scholarship
    học bổng khuyến học toàn phần
Báo lỗi