scholar
US /ˈskɑlɚ/
Nghĩa
học giả, nhà nghiên cứu
Ví dụ
The university invited a respected scholar to give a lecture on economics.
Trường đại học mời một học giả được kính trọng đến giảng về kinh tế học.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- academicnhà nghiên cứu học thuật
- intellectualnhà trí thức uyên bác
- researcherngười nghiên cứu chuyên sâu
Collocations
- Dễ diligent high school scholarngười học sinh chăm chỉ học hành
- Trung prominent legal scholar presenting researchhọc giả pháp lý nổi tiếng trình bày công trình nghiên cứu
- Khó collaborate with internationally renowned scholarshợp tác nghiên cứu với các học giả có tên tuổi lừng lẫy quốc tế
- Cực khó an erudite Rhodes scholar of formidable intellecthọc giả đỗ học bổng Rhodes uyên bác với trí tuệ phi phàm đáng nể