← ← Từ vựng A–Z

scheme

US /skim/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

kế hoạch, chương trình

Ví dụ

The firm introduced a new savings scheme for all of its employees.

Công ty giới thiệu một chương trình tiết kiệm mới cho toàn bộ nhân viên.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
scheme gốc schema schemer
Động từVerb
scheme gốc schematize
Tính từAdj
schematic
Trạng từAdv
schematically

Từ đồng nghĩa

  • plankế hoạch dự thảo
  • programchương trình hành động
  • projectđề án, dự án triển khai

Collocations

  • Dễ color scheme for bedroom
    cách phối màu sắc cho căn phòng ngủ
  • Trung employee pension scheme enrollment
    việc đăng ký tham gia chương trình hưu trí dành cho nhân viên
  • Khó uncover an elaborate fraudulent pyramid scheme
    vạch trần một đường dây lừa đảo đa cấp tinh vi xảo quyệt
  • Cực khó in the grand scheme of things this is trivial
    xét trong bức tranh tổng thể lớn lao thì điều này chỉ là chuyện nhỏ nhặt
Báo lỗi