scenery
US /ˈsinɚi/
Nghĩa
phong cảnh, cảnh quan
Ví dụ
The train ride offers beautiful scenery along the entire coast.
Chuyến đi tàu mang đến phong cảnh tuyệt đẹp dọc suốt bờ biển.
Từ đồng nghĩa
- landscapephong cảnh thiên nhiên
- viewcảnh tượng bao quát
- panoramatoàn cảnh hùng vĩ
Collocations
- Dễ beautiful mountain sceneryphong cảnh núi non tuyệt đẹp hùng vĩ
- Trung enjoy the coastal scenery during the train ridethưởng ngoạn cảnh sắc ven biển trong suốt chuyến đi tàu hỏa
- Khó preserve pristine natural scenery from commercial degradationgìn giữ cảnh quan thiên nhiên hoang sơ không bị thương mại hóa tàn phá
- Cực khó a welcome change of scenery revitalizing moralesự đổi gió thay đổi không khí đáng mừng giúp vực dậy tinh thần