← ← Từ vựng A–Z

scarf

US /skɑrf/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

khăn quàng cổ

Ví dụ

She wore a warm scarf because the morning was unusually cold.

Cô ấy quàng chiếc khăn ấm vì buổi sáng lạnh bất thường.

Từ đồng nghĩa

  • shawlkhăn choàng vai
  • mufflerkhăn len quàng giữ ấm
  • wrapkhăn choàng bọc quanh

Collocations

  • Dễ wear a warm woolen scarf
    quàng một chiếc khăn len ấm áp quanh cổ
  • Trung company uniform with branded silk scarf
    đồng phục công ty kèm chiếc khăn lụa có in logo thương hiệu
  • Khó handwoven cashmere scarf collection
    bộ sưu tập khăn quàng đan thủ công từ sợi len ca-sơ-mia thượng hạng
  • Cực khó scarf down lunch before rushing to court
    ăn ngốn ngấu bữa trưa thật nhanh trước khi vội vã chạy ra tòa
Báo lỗi