save
US /seɪv/
Nghĩa
tiết kiệm; lưu
Ví dụ
You can save money by ordering your office supplies in bulk.
Bạn có thể tiết kiệm tiền bằng cách đặt văn phòng phẩm với số lượng lớn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- rescuecứu nguy, giải thoát
- conservetiết kiệm, bảo tồn nguồn lực
- storelưu trữ dữ liệu
Collocations
- Dễ save money in a piggy bankbỏ tiền tiết kiệm vào con heo đất
- Trung save time by automating repetitive reportstiết kiệm thời gian nhờ tự động hóa việc lập báo cáo định kỳ
- Khó save corporate funds through judicious procurementtiết kiệm nguồn kinh phí doanh nghiệp thông qua mua sắm thận trọng
- Cực khó save one's breath when dealing with fanaticismkhỏi phí hơi tranh luận vô ích với những kẻ cuồng tín bảo thủ