← ← Từ vựng A–Z

sauna

US /ˈsɔnə/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

phòng xông hơi

Ví dụ

The fitness center has a sauna that is open until ten o'clock.

Phòng tập có phòng xông hơi mở cửa đến mười giờ.

Từ đồng nghĩa

  • steam roomphòng xông hơi nước
  • steam bathnhà tắm hơi

Collocations

  • Dễ relax in the hot sauna
    nghỉ ngơi thư giãn trong phòng xông hơi nóng
  • Trung hotel wellness center with dry sauna
    trung tâm chăm sóc sức khỏe của khách sạn có phòng xông hơi khô
  • Khó sauna therapies for muscle recovery
    các liệu pháp xông hơi hỗ trợ phục hồi cơ bắp cho vận động viên
  • Cực khó an authentic Scandinavian sauna ritual experience
    trải nghiệm nghi thức xông hơi nguyên bản đậm phong vị Bắc Âu
Báo lỗi