satisfy
US /ˈsætəsˌfaɪ/
Nghĩa
làm hài lòng, đáp ứng
Ví dụ
Our goal is to satisfy every customer who visits our store.
Mục tiêu của chúng tôi là làm hài lòng mọi khách hàng đến cửa hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
satisfy gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
satisfactorily
Từ đồng nghĩa
- fulfillhoàn thành mong đợi
- meetđáp ứng được tiêu chuẩn
- pleaselàm hài lòng, vừa ý
Collocations
- Dễ satisfy one's hungerlàm thỏa mãn cơn đói bụng cồn cào
- Trung satisfy customer requirements fullyđáp ứng một cách đầy đủ và chu đáo mọi yêu cầu của khách hàng
- Khó satisfy statutory liquidity criteria comprehensivelythỏa mãn toàn diện các tiêu chí pháp định về tính thanh khoản tài chính
- Cực khó satisfy the rigorous demands of relentless perfectionismlàm thỏa mãn những đòi hỏi khắt khe của chủ nghĩa hoàn hảo không nhân nhượng