satisfactory
US /ˌsætəsˈfæktri/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thỏa đáng, đạt yêu cầu
Ví dụ
The inspector found the quality of the finished product satisfactory.
Thanh tra thấy chất lượng của sản phẩm hoàn thiện đạt yêu cầu.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
satisfactory gốc
Trạng từAdv
satisfactorily
Từ đồng nghĩa
- acceptablechấp nhận được, đạt chuẩn
- adequateđầy đủ đáp ứng yêu cầu
- decenttương đối tốt, thỏa đáng
Collocations
- Dễ satisfactory test scoređiểm bài kiểm tra đạt yêu cầu vừa lòng
- Trung reach a mutually satisfactory solutionđạt được một giải pháp làm thỏa mãn và hài lòng cả đôi bên
- Khó provide a fully satisfactory explanation for discrepanciesđưa ra lời giải thích hoàn toàn thỏa đáng cho các điểm sai lệch
- Cực khó deem performance merely satisfactory rather than stellarđánh giá kết quả chỉ ở mức đạt yêu cầu chứ chưa thể gọi là xuất chúng