satellite
US /ˈsætəˌlaɪt/
Nghĩa
vệ tinh
Ví dụ
The company uses a satellite connection in areas without cable internet.
Công ty dùng kết nối vệ tinh ở những khu vực không có internet cáp.
Từ đồng nghĩa
- orbitertàu quỹ đạo vệ tinh
- space probethiết bị thăm dò vũ trụ
Collocations
- Dễ weather satellite imagescác hình ảnh vệ tinh dự báo thời tiết
- Trung launch a commercial communications satellitephóng một vệ tinh thông tin thương mại lên quỹ đạo
- Khó establish high-speed satellite broadband connectivitythiết lập kết nối mạng băng rộng qua vệ tinh tốc độ cao
- Cực khó a constellation of low-Earth orbit satelliteschùm vệ tinh hoạt động ở quỹ đạo tầm thấp của Trái Đất