sandwich
US /ˈsændwɪtʃ/
noun Cốt lõi · B1 Ăn uống
Nghĩa
bánh mì kẹp
Ví dụ
He ordered a chicken sandwich and a cup of coffee.
Anh ấy gọi một chiếc bánh mì kẹp gà và một tách cà phê.
Collocations
- Dễ ham and cheese sandwichchiếc bánh mì kẹp giăm bông và phô mai thơm ngon
- Trung grab a quick sandwich between meetingsăn tạm chiếc bánh mì kẹp giữa giờ nghỉ giải lao của các cuộc họp
- Khó sandwich generation supporting both parents and childrenthế hệ bánh mì kẹp vừa phải nuôi con nhỏ vừa phải phụng dưỡng cha mẹ già
- Cực khó sandwiched between unyielding competing factionsbị kẹp nghẹt ở giữa hai phe phái kình địch không bên nào chịu nhượng bộ