← ← Từ vựng A–Z

salon

US /səˈlɑn/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tiệm làm tóc, tiệm làm đẹp

Ví dụ

She booked an appointment at the hair salon for Saturday morning.

Cô ấy đặt lịch hẹn ở tiệm làm tóc vào sáng thứ Bảy.

Từ đồng nghĩa

  • parlorthẩm mỹ viện làm đẹp
  • beauty shoptiệm chăm sóc sắc đẹp
  • studiotiệm tạo mẫu tóc chuyên nghiệp

Collocations

  • Dễ hair salon appointment
    lịch hẹn làm tóc ở tiệm cắt tóc
  • Trung open a luxury beauty salon downtown
    khai trương một thẩm mỹ viện làm đẹp sang trọng ở trung tâm
  • Khó host an intellectual literary salon
    chủ trì một buổi sinh hoạt đàm đạo văn chương tao nhã
  • Cực khó an exclusive Parisian salon shaping political thought
    phòng khách quý tộc Paris thời xưa nơi định hình tư tưởng chính trị
Báo lỗi