← ← Từ vựng A–Z

salesperson

US /ˈseɪlzˌpɝsən/

noun Cốt lõi · B1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

nhân viên bán hàng

Ví dụ

The salesperson showed us several models of the printer.

Nhân viên bán hàng đã giới thiệu cho chúng tôi vài mẫu máy in.

Từ đồng nghĩa

  • sales repđại diện bán lẻ tiếp thị
  • sales clerknhân viên trực quầy bán hàng
  • sales agentđại lý phụ trách bán hàng

Collocations

  • Dễ ask the store salesperson
    hỏi nhân viên bán hàng tại cửa hàng
  • Trung the salesperson demonstrated product features clearly
    nhân viên bán hàng đã trình bày rõ ràng các tính năng sản phẩm
  • Khó evaluate salesperson productivity metrics annually
    đánh giá các chỉ số năng suất của nhân viên kinh doanh hằng năm
  • Cực khó a consummate salesperson closing landmark deals
    một bậc thầy bán hàng xuất sắc chốt hạ những thương vụ mang tính bước ngoặt
Báo lỗi