salespeople
US /ˈseɪlzˌpipəl/
noun Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
nhân viên bán hàng
Ví dụ
The salespeople meet every Monday to discuss targets for the week.
Các nhân viên bán hàng họp vào mỗi thứ Hai để bàn mục tiêu của tuần.
Từ đồng nghĩa
- sales repscác đại diện bán hàng
- sales teamđội ngũ bán hàng tiếp thị
- sales stafflực lượng nhân viên bán hàng
Collocations
- Dễ hire new salespeopletuyển dụng thêm nhân viên bán hàng mới
- Trung train salespeople on effective objection handlingđào tạo đội ngũ nhân viên bán hàng về kỹ năng xử lý phản bác
- Khó incentivize salespeople through tiered commissionskhích lệ đội ngũ bán hàng bằng cơ chế hoa hồng theo bậc
- Cực khó deploy aggressive salespeople across regional hubsbố trí các nhân viên bán hàng xông xáo tại các trung tâm khu vực