← ← Từ vựng A–Z

sale

US /seɪl/

noun Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển Đời sống hằng ngày

Nghĩa

việc bán hàng; đợt giảm giá

Ví dụ

The store is having a big sale on winter clothing this weekend.

Cửa hàng đang có đợt giảm giá lớn cho quần áo mùa đông vào cuối tuần này.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sale gốc
Động từVerb
Tính từAdj
salable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • sellinghoạt động bán hàng thương mại
  • dealgiao dịch mua bán thỏa thuận
  • discountđợt giảm giá khuyến mại

Collocations

  • Dễ shoes on sale today
    những đôi giày đang được giảm giá hôm nay
  • Trung annual clearance sale event
    đợt bán hàng đại hạ giá xả kho hằng năm
  • Khó boost international export sales figures
    thúc đẩy gia tăng các con số kim ngạch bán hàng xuất khẩu
  • Cực khó point-of-sale terminal encryption standards
    các tiêu chuẩn mã hóa thiết bị đầu cuối tại điểm bán lẻ
  • Dễ go on sale
    bắt đầu được giảm giá khuyến mãi
Báo lỗi