← ← Từ vựng A–Z

salad

US /ˈsæləd/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

món salad, rau trộn

Ví dụ

I ordered a green salad and a bowl of soup.

Tôi gọi một đĩa salad rau và một bát súp.

Collocations

  • Dễ fresh green salad bowl
    tô xà lách rau xanh tươi mát
  • Trung order a chicken salad for lunch
    gọi một đĩa sa-lát thịt gà cho bữa trưa văn phòng
  • Khó feature an organic salad bar in the cafeteria
    bố trí quầy sa-lát hữu cơ tự chọn trong căng tin công ty
  • Cực khó a toss-up word salad masking policy bankruptcy
    mớ từ ngữ rỗng tuếch lộn xộn nhằm che đậy sự phá sản của chính sách
Báo lỗi